Vui mừng chào đón

1 khách và 0 thành viên

Lời hay ý đẹp

""

Calendar

Danh ngôn tình yêu

Tin tức trong ngày

Ý kiến của bạn

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Ảnh ngẫu nhiên

IMG_20140702_114745.jpg IMG_20140702_114733.jpg D2.jpg Lo.jpg Hg.jpg Hut.jpg Got_Hong__Lam_Truong.mp3 Xinh_Tuoi_Viet_Nam__V__Music.mp3 12a8.jpg 497.jpg CIMG1332.jpg CIMG1424.jpg Kfk.jpg Giac_Mo_Than_Tien__Miu_Le.mp3 DSC01761.jpg DSC01745.jpg DSC01721.jpg DSC01688.jpg DSC016802.jpg

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Viết Thịnh)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Máy tính cá nhân

    Album Nhớ ơn thầy cô!

    Đua xe nào.......

    Chào mừng Quý vị đến với Website của Trường THPT Văn Lâm – Hưng Yên

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Lý thuyết và một số chuỗi PƯ về Halogen

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Minh Tiến
    Ngày gửi: 01h:25' 24-02-2011
    Dung lượng: 201.5 KB
    Số lượt tải: 609
    Số lượt thích: 0 người
    Các nguyên tố halogen
    Phần A. tóm tắt lý thuyết
    I. các halogen
    1. Tính chất vật lí
    Trạng thái, màu sắc: flo (khí màu lục nhạt), clo (khí màu vàng lục), brom (lỏng màu đỏ nâu), iot (rắn, màu tím đen).
    2. Tính chất hoá học
    a. Tác dụng với kim loại
    2Na + Cl2  2NaCl
    2Fe + 3Cl2  2FeCl3
    Cu + Cl2  CuCl2
    b. Tác dụng với phi kim
    Cl2 + H2  2HCl
    Br2 + H2 2HBr
    c. Tác dụng với nước
    Cl2 + H2O  HCl + HClO
    HClO không bền, có tính oxi hóa mạnh làm cho nước clo có tính tẩy màu và diệt trùng.
    d. Tác dụng với dung dịch kiềm:
    - Clo :
    Cl2 + 2KOH  KCl + KClO + H2O
    3Cl2 + 6KOH 5KCl + KClO3 + 3H2O
    2Cl2 + 2Ca(OH)2 (loãng)  CaCl2 + Ca(OCl)2 + 2H2O
    Cl2 + Ca(OH)2 (huyền phù)  CaOCl2 + H2O
    - Brom, iod:
    3Br2 + 6KOH 5KBr + KBrO3 + 3H2O
    3I2 + 6KOH 5KI + KIO3 + 3H2O
    e. Tác dụng với dung dịch muối của halogen đứng sau:
    Cl2 + 2NaBr  2NaCl + Br2
    Cl2 + 2NaI  2NaCl + I2
    Br2 + 2NaI 2NaBr + I2
    f. Tác dụng với hợp chất
    2FeCl2 + Cl2  2FeCl3
    6FeSO4 + 3Cl2  2Fe2(SO4)3 + 2FeCl3
    Cl2 + SO2 + 2H2O  H2SO4 + 2HCl
    5Cl2 + Br2 + 6H2O 10HCl + 2HBrO3
    3. Điều chế clo
    MnO2 + 4HCl (đặc)  MnCl2 + Cl2 + 2H2O
    2KMnO4 + 16HCl  2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
    2NaCl + 2H2O  2NaOH + Cl2 + H2
    KClO3 + 6HCl (đặc)  KCl + 3Cl2 + 3H2O

    II. axit hidro Halogenic HX (X = F, , , I)
    Trong nước, trừ HF là axit yếu, các axit khác đều là các axit mạnh.
    1. Tác dụng với kim loại (đứng trước H):
    2Al + 6HCl  2AlCl3 + 3 H2
    Fe + 2HCl  FeCl2 + H2
    2. Tác dụng với hidroxit (tan và không tan)
    HCl + NaOH  NaCl + H2O
    2HCl + Mg(OH)2  MgCl2 + H2O
    3. Tác dụng với oxit bazơ
    Al2O3 + 6HCl  2AlCl3 + 3H2O
    CuO + 2HCl  CuCl2 + H2O
    4- Tác dụng với muối (tạo kết tủa hoặc chất bay hơi)
    CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + CO2 + H2O
    FeS + 2HCl  FeCl2 + H2S 
    Na2SO3 + 2HCl  2NaCl + SO2 + H2O
    AgNO3 + HCl  AgCl  + HNO3
    5. Tính chất riêng của axit HF
    - Tác dụng với dung dịch kiềm tạo muối axit:
    2HF + KOH  KHF2 + H2O
    - Hòa tan được thuỷ tinh do tác dụng được với SiO2:
    4HF + SiO2 SiF4 + 2H2O
    6. Điều chế
    - HF:
    CaF2 (tinh thể) + H2SO4 (đặc)  CaSO4 + 2HF
    - HCl:
    H2 + Cl2  2HCl
    NaCl (tinh thể) + H2SO4 (đặc)  NaHSO4 + HCl
    2NaCl (tinh thể) + H2SO4 (đặc)  2Na2SO4 + HCl
    III. Nước Javen
    Cl2 + 2KOH  KCl + KClO + H2O
    Cl2 + 2NaOH  NaCl + NaClO + H2O
    (Dung dịch KCl + KClO hoặc NaCl + NaClO được gọi là nước Javen)
    IV- Clorua vôi
    - Điều chế: Cl2 + Ca(OH)2 (huyền phù)  CaOCl2 + 2H2O
    (Hợp chất CaOCl2 được gọi là clorua vôi)
    - Phản ứng nhiệt phân:
    2CaOCl2  2CaCl2 + O2
    V- Kali clorat
    - Điều chế: 3Cl2 + 6KOH  5KCl + KClO3 + 3H2O
    - Phản ứng nhiệt phân:
    2KClO3  2KCl + 3O2
    VI. Nhận biết ion halogenua
    Dùng dung dịch AgNO3:
    AgF tan ; AgCltrắng ; AgBrvàng nhạt ; AgIvàng đậm.

    Phần B. chuỗi pHảN
     
    Gửi ý kiến